Hệ vì kèo 2 lớp

Tên sản phẩm: HỆ VÌ KÈO 2 LỚP
Mã sản phẩm:
Giá: Liên hệ

0 ₫ 0.0 VND 0 ₫

0 ₫

    Sự kết hợp này không tồn tại.

    HỆ VÌ KÈO 2 LỚP

    Thông số kỹ thuật

    - Hệ vì kèo được làm bằng các thanh C tùy thuộc vào thiết kế.

    - Khoảng cách giữa 2 vì kèo tối ưu là 1.2m-1.4m cho mái ngói và 2.2m-3m cho mái tôn.

    - Khẩu độ kèo tối đa cho mái ngói là 16m và mái tôn là 22m.

    Hình ảnh chi tiết



    ƯU ĐIỂM CỦA VÌ KÈO THÉP

    Trọng lượng nhẹ

    • Dễ vận chuyển do đó tốc độ thi công nhanh chóng.
    • Tiết kiệm chi phí bốc dỡ.
    • Giảm chi phí xây dựng nền móng.

    Chống mối mọt

    • Không cần xử lí hóa học hay sơn bảo vệ.
    • Tiết kiệm chi phí bảo trì.

    Tốc độ

    • Lắp đặt sản phẩm ngay khi nguyên liệu được vận chuyển đến công trường (liên kết bằng vít).
    • Tiết kiệm thời gian so với phương thức thi công khác.

    An toàn và thân thiện với môi trường

    • Không lãng phí.
    • 100% sản phẩm có thể tái sử dụng.

    TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÌ KÈO THÉP

    Tiêu chuẩn tải trọng + tiêu chuẩn tác động:

    • TCVN 2737-1989 (TCVN: tiêu chuẩn Quốc Gia)
    • AS 1170.1-1989 (AS: Tiêu chuẩn Úc)
    • AS 1170.2-1989
    • Tiêu chuẩn Úc AS/NZ 4600-1996
    • Độ võng kèo theo phương đứng = L/250
    • Độ võng xà gồ theo phương đứng = L/150

    Cường độ vít liên kết

    • Vít tự khoan có cường độ cao liên kết lớn, mạ kẽm loại 12 đến 14×20mm – HEX có cường độ chịu cắt ≥ 6,8KN
    • Bulong nở M12×100: Tiêu chuẩn tính toán bãn vẽ thiết kế: AS/NZ 4600-1996

    Khoảng cách vì kèo:

    Hệ vì kèo mái ngói được thiết kế với khá nhiều kiểu dáng và kết cấu khác nhau, tùy theo từng loại thiết kế mà khoảng cách vì kèo sẽ có sự khác nhau, đảm bảo tương ứng với khoảng cách phù hợp. Tuy nhiên, về cơ bản theo tiêu chuẩn mà các chuyên gia xây dựng đưa ra thì khoảng cách đối với hệ vì kèo:

    • Hệ vì kèo mái ngói tối ưu nhất là 1,2m – 1,4m, khẩu độ kèo tối đa là 16m và khoảng cách vượt nhịp kinh tế là 6m.
    • Hệ vì kèo mái tôn tối ưu nhất là 2,2m – 3m, khẩu độ kèo tối đa là 22m

    Với khoảng cách tiêu chuẩn này sẽ giúp cho công trình đảm bảo được sự vững chắc và độ bền tuyệt đối trong quá trình thi công, cũng như sử dụng.

    Ngoài ra, khoảng cách xà gồ lợp mái cũng sẽ tùy thuộc vào hệ giàn mái đó là dạng kết cấu 2 lớp hay 3 lớp,… Bởi vậy, để an toàn và chất lượng nhất nên tìm hiểu đầy đủ về khoảng cách xà gồ mái ngói, mái tôn cho từng dạng kết cấu.

    Cường độ vật liệu:

    • Thép cường độ cao G550 cho bề dày < 1.2mm:
    • Yield Strength: Fy = 550 Mpa
    • Ultimate Strength: Fu = 550 Mpa
    • Hằng số Module G = 80x 10 3 Mpa
    • Khả năng chống cháy: Thuộc lớp “O” theo tiêu chuẩn AS1530 hoặc BS476

    BẢNG BÁO GIÁ VÌ KÈO THÉP

    bảng báo giá vì kèo thép
    Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. 
    Để được tư vấn chi tiết vui lòng liên hệ Hotline: 0933 686 277

    ĐƠN VỊ THIẾT KẾ THI CÔNG HỆ VÌ KÈO THÉP NHẸ UY TÍN

    Nhằm đảm bảo việc thi công nhanh chóng, an toàn và đúng kỹ thuật, khách hàng nên lựa chọn đơn vị chuyên nghiệp, uy tín trong lĩnh vực khung giàn thép mạ trọng lượng nhẹ để tư vấn và thi công.

    Công ty CP ĐT Nông Nghiệp – Xây Dựng Thép Tiên Phong tự hào là nhà tư vấn, cung cấp, thiết kế và thi công vì kèo thép nhẹ cho mọi kiểu dáng công trình. Đảm bảo đáp ứng đầy đủ mọi mục đích và yêu cầu của khách hàng.

    Hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, Công ty CP ĐT Nông Nghiệp – Xây Dựng Thép Tiên Phong là đối tác tin cậy, là người bạn đồng hành trên nhiều công trình xây dựng Việt.

    Văn Phòng: 277 Nguyễn Gia Trí, P.25, Q.Bình Thạnh, HCM
    Nhà Máy: 1055 QL51, P.Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, Đồng Nai.
    Trang Trại: Tien Phong Smart Farm, Lương Sơn, H.Bắc Bình, Bình Thuận
    Email: marketing.tienphong@gmail.com
    Hotline: 093.3686.277
    Youtube: Tiên Phong Corp
    Fanpage: Kèo thép tiên phong

    Đoạn trích sống động sẽ được hiển thị tại đây... Thông báo này xuất hiện vì bạn đã không cung cấp cả bộ lọc và mẫu để sử dụng.
    Tư vấn
    Chat ngay